04041019ĐVT: kgNhóm 0404

Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: › Dạng bột:

Mã HS 04041019Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm thuộc mã HS này bao gồm các loại whey và whey đã cải biến ở dạng bột, chưa được chi tiết cụ thể ở các phân nhóm khác. Chúng thường được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thực phẩm và dinh dưỡng do giá trị protein cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
5/8/10
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 04041019 là gì?

Nhóm hàng này tập hợp các chế phẩm từ whey, một sản phẩm phụ giàu dinh dưỡng từ quá trình sản xuất phô mai, được chế biến thành dạng bột. Các sản phẩm này có thể đã được cô đặc, cải biến hoặc pha thêm đường hay các chất tạo ngọt khác, nhưng không thuộc các loại đã được phân loại chi tiết hơn trong cùng nhóm. Chúng thuộc nhóm 0404 của Chương 04, chuyên về các sản phẩm từ sữa và các sản phẩm có thành phần tự nhiên của sữa.

Để phân loại chính xác các sản phẩm whey dạng bột vào mã "Loại khác" này, cần xem xét kỹ lưỡng thành phần chi tiết, hàm lượng protein, lactose, và các chất phụ gia khác nếu có. Việc xác định rõ ràng các đặc tính kỹ thuật, phương pháp chế biến và mục đích sử dụng sẽ giúp phân biệt chúng với các loại whey bột có đặc tính chuyên biệt hoặc đã được tiêu chuẩn hóa cụ thể, đảm bảo tuân thủ đúng quy định hải quan.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)*

Thuế cơ bản của mã HS 04041019

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 04041019 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 04041019: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 04041019

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 04041019

Thuế nhập khẩu mã HS 04041019 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 04041019 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 04041019 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 04041019) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 04041019 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 04041019 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 04041019 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 04041019 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0404)

Xem toàn bộ mã HS Chương 04 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 04041019 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.