04109090ĐVT: kgNhóm 0410

Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác:

Mã HS 04109090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 04109090 bao gồm các sản phẩm ăn được có nguồn gốc từ côn trùng và các loại động vật khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, phục vụ đa dạng nhu cầu thực phẩm và dinh dưỡng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 04109090 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là những mặt hàng thực phẩm có nguồn gốc từ côn trùng hoặc các loài động vật khác, không thuộc các phân nhóm cụ thể đã được liệt kê trong nhóm 0410. Chúng thường được chế biến thành dạng bột, sấy khô, đông lạnh hoặc các hình thức khác để sử dụng làm nguyên liệu thực phẩm, thực phẩm bổ sung hoặc món ăn trực tiếp. Nhóm 0410 nằm trong Chương 04, chuyên về các sản phẩm sữa, trứng gia cầm, mật ong tự nhiên và các sản phẩm ăn được gốc động vật chưa được chi tiết ở nơi khác.

Để phân loại chính xác vào mã 04109090, cần xác định rõ sản phẩm là côn trùng hoặc sản phẩm ăn được gốc động vật và không thuộc các mã HS chi tiết hơn trong cùng nhóm hoặc các Chương khác. Việc phân biệt với các sản phẩm động vật đã được phân loại cụ thể như thịt (Chương 02) hay cá (Chương 03) là yếu tố then chốt. Căn cứ phân loại thường dựa vào bản chất của sản phẩm, thành phần cấu tạo chính và mục đích sử dụng cuối cùng, đảm bảo rằng đây thực sự là một sản phẩm chưa được chi tiết ở nơi khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)*

Thuế cơ bản của mã HS 04109090

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 04109090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 04109090

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 04109090

Thuế nhập khẩu mã HS 04109090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 04109090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 04109090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 04109090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 04109090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 04109090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 04109090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 04109090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0410)

Xem toàn bộ mã HS Chương 04 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 04109090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.