05079090ĐVT: kgNhóm 0507

Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên › Loại khác:

Mã HS 05079090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các sản phẩm có nguồn gốc từ động vật, chưa được xử lý hoặc chỉ sơ chế đơn giản, đóng vai trò là nguyên liệu thô cho nhiều ngành công nghiệp. Chúng bao gồm các bộ phận động vật không thuộc các phân loại cụ thể đã được liệt kê chi tiết trong nhóm mã HS này. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 05079090 là gì?

Mã HS 05079090 bao gồm các loại vật liệu có nguồn gốc từ động vật, ở dạng thô hoặc đã qua công đoạn sơ chế ban đầu, nhưng không phải là ngà, mai rùa, lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt hay mỏ. Các sản phẩm này thường được ứng dụng trong sản xuất các mặt hàng thủ công mỹ nghệ, đồ trang sức hoặc làm nguyên liệu cho các quy trình công nghiệp khác. Chúng thuộc Chương 05, chuyên về các sản phẩm động vật chưa được phân loại cụ thể ở bất kỳ nơi nào khác trong Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Để đảm bảo phân loại chính xác vào mã 05079090, điều quan trọng là phải xác định rõ nguồn gốc động vật và mức độ chế biến của sản phẩm. Các mặt hàng thuộc mã này phải ở trạng thái nguyên thủy hoặc chỉ sơ chế đơn giản, chưa trải qua các công đoạn cắt gọt thành hình dạng cụ thể hay gia công phức tạp làm thay đổi bản chất ban đầu. Việc đánh giá kỹ lưỡng thành phần cấu tạo, đặc tính tự nhiên và mục đích sử dụng ban đầu của vật liệu sẽ giúp tránh nhầm lẫn với các sản phẩm đã qua chế biến sâu hơn hoặc thuộc các nhóm hàng hóa khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1); Dược liệu làm thuốc XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM11)

Thuế cơ bản của mã HS 05079090

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 05079090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 05079090

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 05079090

Thuế nhập khẩu mã HS 05079090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 05079090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 05079090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 05079090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1); Dược liệu làm thuốc XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM11) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 05079090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 05079090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 05079090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 05079090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0507)

Xem toàn bộ mã HS Chương 05 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 05079090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.