05080020ĐVT: kgNhóm 0508

San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

Mã HS 05080020Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại mai và vỏ từ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai là những vật liệu tự nhiên đa dạng, được thu thập từ môi trường biển và nước ngọt, phục vụ nhiều mục đích khác nhau từ trang trí đến nguyên liệu sản xuất. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 05080020 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các lớp vỏ cứng bên ngoài của các loài như ốc, sò, tôm, cua, nhím biển và sao biển. Chúng thường được sử dụng làm vật liệu thô trong ngành thủ công mỹ nghệ, sản xuất đồ trang sức, hoặc làm nguồn bổ sung canxi trong thức ăn chăn nuôi. Trong Chương 05, mã 05080020 thuộc nhóm 0508, chuyên về san hô, mai, vỏ động vật và các sản phẩm tương tự, chưa qua xử lý hoặc chỉ sơ chế.

Để phân loại chính xác, cần xem xét tình trạng xử lý của mai và vỏ. Mã này áp dụng cho các sản phẩm chưa xử lý hoặc đã sơ chế đơn giản như làm sạch, phơi khô, nhưng chưa được cắt thành hình hoặc gia công thành các sản phẩm hoàn chỉnh. Nếu mai hoặc vỏ đã được chạm khắc, đánh bóng công phu hoặc kết hợp thành các vật phẩm trang trí phức tạp, chúng có thể được phân loại vào các chương khác, ví dụ như Chương 96 đối với các sản phẩm điêu khắc từ vật liệu động vật. Việc xác định mức độ gia công là yếu tố then chốt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1); Dược liệu làm thuốc XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM11)

Thuế cơ bản của mã HS 05080020

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 05080020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 05080020

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 05080020

Thuế nhập khẩu mã HS 05080020 (Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai) là bao nhiêu?
Mã HS 05080020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 05080020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai (mã HS 05080020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1); Dược liệu làm thuốc XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM11) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 05080020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 05080020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 05080020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 05080020 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0508)

Xem toàn bộ mã HS Chương 05 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 05080020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.