05119990ĐVT: kgNhóm 0511

Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 05119990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 05119990 bao gồm các sản phẩm động vật đa dạng chưa được phân loại cụ thể ở các mã chi tiết hơn, cùng với một số loại động vật chết không thích hợp cho tiêu dùng của con người. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 05119990 là gì?

Mã này áp dụng cho các sản phẩm động vật không được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong nhóm 0511, cũng như động vật chết thuộc Chương 1 (động vật sống) hoặc Chương 3 (cá và động vật thủy sinh không xương sống) mà không phù hợp để sử dụng cho người. Đây là một phân nhóm tổng quát, thu nhận những mặt hàng có nguồn gốc động vật nhưng không có mã riêng biệt trong biểu thuế.

Để phân loại chính xác vào mã 'Loại khác' này, điều quan trọng là phải xác định rõ sản phẩm không thuộc bất kỳ mã chi tiết nào khác trong nhóm 0511, đồng thời phải đáp ứng tiêu chí là sản phẩm động vật hoặc động vật chết không dùng cho người. Cần dựa vào bản chất hóa học, cấu tạo sinh học và mục đích sử dụng cuối cùng của sản phẩm để tránh nhầm lẫn với các mặt hàng có mã HS cụ thể hơn hoặc thuộc các chương khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1); Giống vật nuôi cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M3); Giống vật nuôi cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M3); Giống vật nuôi cần bảo tồn (01/2024/TT-BNNPTNT M4); Giống vật nuôi cần bảo tồn (01/2024/TT-BNNPTNT M4); Giống vật nuôi cần bảo tồn (01/2024/TT-BNNPTNT M4); Dược liệu làm thuốc XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM11)

Thuế cơ bản của mã HS 05119990

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 05119990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 05119990: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 05119990

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 05119990

Thuế nhập khẩu mã HS 05119990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 05119990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 05119990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 05119990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1); Giống vật nuôi cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M3); Giống vật nuôi cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M3); Giống vật nuôi cần bảo tồn (01/2024/TT-BNNPTNT M4); Giống vật nuôi cần bảo tồn (01/2024/TT-BNNPTNT M4); Giống vật nuôi cần bảo tồn (01/2024/TT-BNNPTNT M4); Dược liệu làm thuốc XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM11) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 05119990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 05119990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 05119990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 05119990 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0511)

Xem toàn bộ mã HS Chương 05 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 05119990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.