13021190ĐVT: kgNhóm 1302

Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật › Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: › Thuốc phiện:

Mã HS 13021190Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 13021190 bao gồm các loại thuốc phiện hoặc chiết xuất từ thuốc phiện không được phân loại cụ thể ở các phân nhóm khác trong nhóm 1302. Đây là những sản phẩm có nguồn gốc từ cây thuốc phiện, thường được sử dụng trong y học hoặc nghiên cứu. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 13021190 là gì?

Phân nhóm 13021190 áp dụng cho các dạng thuốc phiện khác, ngoài thuốc phiện thô hoặc các ancaloit thuốc phiện tinh khiết. Các sản phẩm này thường là các chiết xuất, chế phẩm hoặc dẫn xuất từ nhựa cây thuốc phiện, chứa các hợp chất có hoạt tính sinh học. Chúng thuộc nhóm 1302, chuyên về nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật, nằm trong Chương 13 bao gồm các sản phẩm thực vật.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã HS 13021190, cần xác định rõ bản chất và thành phần của sản phẩm, đảm bảo rằng đó là thuốc phiện hoặc chiết xuất từ thuốc phiện nhưng không phải dạng thô hay ancaloit đã được phân loại riêng. Các tài liệu kỹ thuật như phiếu phân tích thành phần, quy trình sản xuất hoặc giấy chứng nhận nguồn gốc sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã số. Cần tránh nhầm lẫn với các chiết xuất thực vật khác không chứa hoạt chất từ thuốc phiện hoặc các sản phẩm dược phẩm đã được bào chế hoàn chỉnh.

Thuế cơ bản của mã HS 13021190

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 13021190 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
3,1
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất5

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 13021190

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 13021190

Thuế nhập khẩu mã HS 13021190 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 13021190 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 13021190 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 13021190 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 13021190 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 13021190 có mức ưu đãi tốt nhất 5 theo các hiệp định: VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 13021190 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 13021190 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1302)

Xem toàn bộ mã HS Chương 13 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 13021190 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.