18020000ĐVT: kgNhóm 1802

Mã HS 18020000Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác là các phụ phẩm thu được từ quá trình chế biến hạt ca cao, thường được tận dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 18020000 là gì?

Mã HS 18020000 bao gồm các thành phần không phải là hạt ca cao chính phẩm, như vỏ ngoài của quả ca cao, lớp vỏ lụa bao quanh hạt, và các mảnh vụn, bụi bẩn phát sinh trong quá trình thu hoạch, làm sạch, rang hoặc nghiền hạt ca cao. Các vật liệu này đại diện cho phế liệu từ quá trình sản xuất ca cao, được phân loại trong nhóm 1802 thuộc Chương 18 về ca cao và các chế phẩm từ ca cao.

Để phân loại chính xác, cần xác định rõ ràng các mặt hàng này là phế liệu hoặc phụ phẩm, không phải là hạt ca cao nguyên liệu hay sản phẩm ca cao đã qua chế biến dùng cho thực phẩm. Các yếu tố quan trọng để phân biệt bao gồm hàm lượng ca cao còn lại, trạng thái vật lý (ví dụ: dạng vỏ, mảnh vụn, bột) và mục đích sử dụng cuối cùng, đảm bảo chúng không bị nhầm lẫn với các sản phẩm ca cao có giá trị cao hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 18020000

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 18020000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
1,2
UKVFTA (VN – Anh)
1,2
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 18020000

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 18020000

Thuế nhập khẩu mã HS 18020000 (Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác) là bao nhiêu?
Mã HS 18020000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 18020000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác (mã HS 18020000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 18020000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 18020000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 18020000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 18020000 là kg.

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 18020000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.