18050000ĐVT: kgNhóm 1805

Mã HS 18050000Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Bột ca cao là sản phẩm được chế biến từ hạt ca cao, nổi bật với hương vị đặc trưng và màu sắc đậm. Đây là nguyên liệu phổ biến trong ngành thực phẩm, dùng để sản xuất đồ uống, bánh kẹo và nhiều món tráng miệng khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 18050000 là gì?

Bột ca cao (HS 1805) là sản phẩm thu được sau khi ép lấy bơ từ khối ca cao đã nghiền, sau đó sấy khô và nghiền mịn. Đặc trưng của loại bột này là chưa được pha thêm đường hoặc bất kỳ chất tạo ngọt nào khác, giữ nguyên hương vị đắng tự nhiên của ca cao. Sản phẩm này thuộc Chương 18, bao gồm ca cao và các chế phẩm từ ca cao, phản ánh vai trò quan trọng của nó trong ngành công nghiệp thực phẩm toàn cầu.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần lưu ý kỹ đến thành phần và quy trình chế biến, đặc biệt là việc không có sự hiện diện của đường hoặc các chất tạo ngọt. Điều này giúp phân biệt bột ca cao thuộc mã 18050000 với các loại bột ca cao đã pha đường hoặc các chế phẩm ca cao khác thuộc nhóm 1806. Các tài liệu kỹ thuật hoặc phiếu phân tích thành phần (COA) là căn cứ quan trọng để xác định tính nguyên chất và không pha trộn của sản phẩm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 18050000

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 18050000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
8,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
8
RCEP
10
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 18050000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 18050000

Thuế nhập khẩu mã HS 18050000 (Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác) là bao nhiêu?
Mã HS 18050000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 18050000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác (mã HS 18050000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 18050000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 18050000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 18050000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 18050000 là kg.

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 18050000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.