24031190ĐVT: kgNhóm 2403

Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá › Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ: › Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chương này:

Mã HS 24031190Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 24031190 áp dụng cho các loại thuốc lá đã được chế biến chuyên dùng cho tẩu nước, là một sản phẩm phổ biến trong văn hóa hút thuốc ở nhiều nơi trên thế giới. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg

Mã HS 24031190 là gì?

Nhóm này bao gồm các chế phẩm thuốc lá được pha trộn đặc biệt để sử dụng với tẩu nước (shisha hoặc hookah), thường có thêm hương liệu, mật ong, hoặc glycerin để tạo khói và mùi vị đặc trưng. Chúng thuộc phân nhóm 2403.11, nằm trong Chương 24 về thuốc lá và các sản phẩm thay thế, chuyên biệt cho các sản phẩm thuốc lá đã qua chế biến dùng để hút.

Để phân loại chính xác mặt hàng này vào mã "Loại khác" 24031190, cần xác định rõ sản phẩm là thuốc lá đã chế biến dùng cho tẩu nước và không thuộc các phân loại cụ thể nào khác trong cùng nhóm. Việc kiểm tra thành phần, phương pháp chế biến, và mục đích sử dụng cuối cùng của sản phẩm là yếu tố then chốt. Các đặc tính như độ ẩm, loại lá thuốc lá sử dụng, và các phụ gia đi kèm sẽ giúp phân biệt với các loại thuốc lá khác như thuốc lá điếu hay thuốc lá sợi.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)*

Thuế cơ bản của mã HS 24031190

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
75
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 24031190 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất30
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất30
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất30
CPTPP
22,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
16,8
UKVFTA (VN – Anh)
16,8
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN – Cuba
Tốt nhất30
VN_LAO
Tốt nhất30

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 24031190

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 24031190

Thuế nhập khẩu mã HS 24031190 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 24031190 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 75.
Nhập khẩu mã HS 24031190 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 24031190) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 24031190 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 24031190 có mức ưu đãi tốt nhất 30 theo các hiệp định: VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 24031190 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 24031190 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2403)

Xem toàn bộ mã HS Chương 24 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 24031190 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.