25041000ĐVT: kgNhóm 2504

Graphit tự nhiên

Mã HS 25041000Ở dạng bột hoặc dạng mảnh

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Graphit tự nhiên ở dạng bột hoặc dạng mảnh là một khoáng vật cacbon có cấu trúc tinh thể đặc biệt, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Sản phẩm này nổi bật với khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt và tính bôi trơn cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 25041000 là gì?

Graphit tự nhiên là một dạng thù hình của cacbon, được khai thác từ các mỏ khoáng sản và có cấu trúc tinh thể lục giác. Với đặc tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, khả năng chịu nhiệt cao và tính bôi trơn tự nhiên, nó là nguyên liệu thiết yếu trong sản xuất điện cực, vật liệu chịu lửa, chất bôi trơn khô và lõi bút chì. Mã HS 25041000 thuộc nhóm 2504, bao gồm graphit tự nhiên, và nằm trong Chương 25 về các loại khoáng sản.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là xác định rõ nguồn gốc tự nhiên của graphit, phân biệt với graphit nhân tạo thuộc nhóm mã khác. Việc kiểm tra trạng thái vật lý ở dạng bột hoặc dạng mảnh là yếu tố then chốt, thường được xác nhận thông qua các tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc phân tích thành phần. Các chứng từ như phiếu an toàn hóa chất (MSDS) hoặc báo cáo phân tích có thể hỗ trợ xác định đặc tính và nguồn gốc sản phẩm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM chủng loại và tiêu chuẩn khoáng sản XK có nguồn gốc trong nước (45/2023/TT-BCT-PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 25041000

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
10
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 25041000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 25041000

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 25041000

Thuế nhập khẩu mã HS 25041000 (Ở dạng bột hoặc dạng mảnh) là bao nhiêu?
Mã HS 25041000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 10.
Nhập khẩu mã HS 25041000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ở dạng bột hoặc dạng mảnh (mã HS 25041000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM chủng loại và tiêu chuẩn khoáng sản XK có nguồn gốc trong nước (45/2023/TT-BCT-PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 25041000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 25041000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 25041000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 25041000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2504)

Xem toàn bộ mã HS Chương 25 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 25041000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.