25061000ĐVT: kgNhóm 2506

Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

Mã HS 25061000Thạch anh

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thạch anh là một khoáng vật phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng khác nhau nhờ đặc tính vật lý và hóa học đặc biệt. Nó là thành phần chính của nhiều loại đá và cát, đóng vai trò quan trọng trong tự nhiên và đời sống. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 25061000 là gì?

Thạch anh là một dạng tinh thể của silic dioxit (SiO2), nổi bật với độ cứng cao, khả năng chống ăn mòn và tính chất áp điện. Khoáng vật này được ứng dụng trong sản xuất thủy tinh, gốm sứ, vật liệu xây dựng, thiết bị điện tử, đồ trang sức và nhiều sản phẩm công nghiệp khác. Trong Chương 25, thạch anh thuộc nhóm 2506, chuyên về thạch anh và quartzite, nhấn mạnh vai trò của chúng như các khoáng sản thô hoặc đã qua chế biến sơ bộ.

Để phân loại chính xác thạch anh, cần xác định rõ trạng thái của nó, liệu đã được đẽo thô, cắt thành khối hay tấm hình chữ nhật hay chưa. Điều này giúp phân biệt với cát tự nhiên có thành phần chủ yếu là thạch anh nhưng thuộc mã HS khác. Việc phân biệt cũng cần dựa vào đặc tính vật lý như độ trong suốt, màu sắc và cấu trúc tinh thể để tránh nhầm lẫn với các khoáng vật tương tự hoặc các sản phẩm thạch anh đã qua chế biến sâu hơn, thuộc các chương khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Khoáng sản làm VLXD (04/2021/TT-BXD); SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ

Thuế cơ bản của mã HS 25061000

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
10
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 25061000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 25061000

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 25061000

Thuế nhập khẩu mã HS 25061000 (Thạch anh) là bao nhiêu?
Mã HS 25061000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 10.
Nhập khẩu mã HS 25061000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Thạch anh (mã HS 25061000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Khoáng sản làm VLXD (04/2021/TT-BXD); SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 25061000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 25061000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 25061000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 25061000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2506)

Xem toàn bộ mã HS Chương 25 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 25061000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.