25101090ĐVT: kgNhóm 2510

Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat › Chưa nghiền:

Mã HS 25101090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 25101090 bao gồm các loại canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat chưa qua quá trình nghiền. Đây là những khoáng sản phosphat ở dạng thô, chưa chế biến cơ học đáng kể ngoài việc khai thác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 25101090 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là các dạng khoáng vật phosphat tự nhiên chưa được nghiền mịn, bao gồm các loại không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong nhóm 251010. Chúng thường được khai thác từ các mỏ khoáng sản, giữ nguyên trạng thái cục hoặc mảnh lớn. Công dụng chính của chúng là làm nguyên liệu đầu vào cho ngành sản xuất phân bón phosphat, thức ăn chăn nuôi, hoặc trong một số ứng dụng công nghiệp khác. Nhóm 2510 bao gồm các loại khoáng sản phosphat tự nhiên, trong đó phân nhóm 251010 dành cho các sản phẩm chưa qua nghiền, phản ánh trạng thái nguyên khai hoặc sơ chế tối thiểu của chúng.

Để phân loại chính xác vào mã 25101090, cần xác định rõ sản phẩm là canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên hoặc đá phấn chứa phosphat và quan trọng là chưa trải qua quá trình nghiền. Các sản phẩm đã được nghiền thành bột hoặc hạt mịn sẽ thuộc phân nhóm khác, thường là 251020. Việc xác định trạng thái vật lý (chưa nghiền) và thành phần hóa học (chứa phosphat) là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các loại khoáng sản khác hoặc các sản phẩm phosphat đã qua chế biến sâu hơn. Cần lưu ý rằng các sản phẩm phosphat đã qua xử lý hóa học hoặc được pha trộn với các chất khác sẽ không thuộc mã này mà có thể được phân loại vào các chương khác tùy thuộc vào tính chất và công dụng cuối cùng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 25101090

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
5
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 25101090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 25101090: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 25101090

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 25101090

Thuế nhập khẩu mã HS 25101090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 25101090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 5.
Nhập khẩu mã HS 25101090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 25101090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 25101090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 25101090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 25101090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 25101090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2510)

Xem toàn bộ mã HS Chương 25 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 25101090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.