25140000ĐVT: kgNhóm 2514

Mã HS 25140000Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đá phiến là một loại đá biến chất hạt mịn, nổi bật với cấu trúc phân lớp đặc trưng, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Mặt hàng này bao gồm đá phiến ở dạng thô hoặc đã được cắt sơ bộ thành các khối hoặc tấm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 25140000 là gì?

Đá phiến (slate) là một loại khoáng sản tự nhiên có khả năng tách thành các lớp mỏng, phẳng, mang lại độ bền cao, khả năng chống thấm nước và chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Nhờ những đặc tính này, đá phiến thường được ứng dụng làm vật liệu lợp mái, lát sàn, ốp tường hoặc trong các sản phẩm trang trí. Trong Chương 25, đá phiến được xếp vào nhóm các khoáng sản chưa qua chế biến sâu, phản ánh trạng thái tự nhiên hoặc mới chỉ được gia công ở mức độ cơ bản.

Để phân loại chính xác đá phiến vào mã này, cần chú ý đến mức độ gia công của sản phẩm. Mã 25140000 áp dụng cho đá phiến chỉ mới được đẽo thô hoặc cắt bằng cưa, hoặc bằng các phương pháp khác, thành các khối hoặc tấm có hình chữ nhật (kể cả hình vuông), giữ nguyên bản chất là vật liệu thô. Các sản phẩm đá phiến đã được gia công tinh xảo hơn, tạo hình cụ thể hoặc kết hợp với các vật liệu khác để tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh sẽ được phân loại vào các mã hoặc chương khác, thường là Chương 68, tùy thuộc vào mức độ chế biến và công dụng cuối cùng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Khoáng sản làm VLXD (04/2021/TT-BXD)

Thuế cơ bản của mã HS 25140000

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
17
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 25140000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 25140000

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 25140000

Thuế nhập khẩu mã HS 25140000 (Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)) là bao nhiêu?
Mã HS 25140000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 17.
Nhập khẩu mã HS 25140000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) (mã HS 25140000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Khoáng sản làm VLXD (04/2021/TT-BXD) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 25140000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 25140000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 25140000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 25140000 là kg.

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 25140000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.