25174900ĐVT: kg/m3Nhóm 2517

Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kimhoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt › Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:

Mã HS 25174900Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 25174900 áp dụng cho các loại đá tự nhiên ở dạng viên, mảnh hoặc bột, không thuộc các phân loại cụ thể khác trong nhóm 2517.4. Chúng được chế biến từ các loại đá quý như đá hoa, đá granit hoặc đá bazan, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/m3.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/m3

Mã HS 25174900 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là các dạng đá đã qua gia công cơ học thành kích thước nhỏ hơn như viên, mảnh hoặc bột, có nguồn gốc từ đá hoa, đá granit, đá bazan, đá sa thạch và các loại đá xây dựng hoặc đá tượng đài khác được liệt kê trong nhóm 25.15 và 25.16. Chúng thường được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, làm vật liệu trang trí, phụ gia công nghiệp hoặc trong các ứng dụng đặc biệt khác. Mã 25174900 nằm trong nhóm 25.17 của Chương 25, bao gồm các loại đá dùng làm cốt liệu, rải đường hoặc các dạng đá đã qua chế biến khác.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã này, cần xác định rõ nguồn gốc của đá là từ nhóm 25.15 hoặc 25.16, cũng như hình thái vật lý của chúng là dạng viên, mảnh hay bột. Việc này giúp phân biệt với các loại đá dăm từ xỉ, phế thải công nghiệp hoặc các loại đá cuội, sỏi chưa qua chế biến sâu, vốn thuộc các phân nhóm khác trong cùng nhóm 25.17. Các đặc tính kỹ thuật như thành phần khoáng vật, độ cứng và kích thước hạt là những yếu tố quan trọng để đảm bảo việc phân loại đúng đắn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Khoáng sản làm VLXD (04/2021/TT-BXD)

Thuế cơ bản của mã HS 25174900

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
5/5/30/30
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 25174900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 25174900

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 25174900

Thuế nhập khẩu mã HS 25174900 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 25174900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 5/5/30/30.
Nhập khẩu mã HS 25174900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 25174900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Khoáng sản làm VLXD (04/2021/TT-BXD) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 25174900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 25174900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 25174900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 25174900 là kg/m3.

Các mã HS liên quan (nhóm 2517)

Xem toàn bộ mã HS Chương 25 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 25174900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.