29072990ĐVT: kg/lítNhóm 2907

Phenols; rượu-phenol › Polyphenols; rượu-phenol: › Loại khác:

Mã HS 29072990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Polyphenols và rượu-phenol là các hợp chất hữu cơ quan trọng, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ vào cấu trúc hóa học đặc trưng của chúng. Mã HS 29072990 bao gồm các loại polyphenol và rượu-phenol khác chưa được phân loại chi tiết ở các mã cụ thể hơn trong nhóm này. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/lít.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg/lít

Mã HS 29072990 là gì?

Các hợp chất thuộc mã 29072990 là các polyphenol hoặc rượu-phenol không thuộc các phân nhóm đã được chỉ định rõ ràng khác trong nhóm 290729. Chúng thường có nhiều nhóm hydroxyl gắn trực tiếp vào vòng benzen, mang lại các đặc tính hóa học đa dạng. Các chất này có thể được sử dụng làm chất chống oxy hóa, nguyên liệu tổng hợp hóa học hoặc thành phần trong dược phẩm và mỹ phẩm. Chúng nằm trong Chương 29, chuyên về các hóa chất hữu cơ, và thuộc nhóm 2907 bao gồm các loại phenol và rượu-phenol.

Để phân loại chính xác các sản phẩm vào mã 29072990, cần đặc biệt chú ý đến cấu trúc hóa học và thành phần chính của hợp chất để xác định liệu chúng có phải là polyphenol hoặc rượu-phenol hay không. Việc này đòi hỏi kiểm tra kỹ lưỡng các tài liệu kỹ thuật như Bảng dữ liệu an toàn hóa chất (SDS) hoặc các báo cáo phân tích thành phần. Cần tránh nhầm lẫn với các hợp chất phenol đơn giản hoặc các loại rượu không có vòng benzen, vốn được phân loại ở các nhóm khác trong Chương 29.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT); NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7); Hóa chất, SP sinh học, vi sinh vật cấm SD trong TACN (01/2024/TT-BNNPTNT M15); Thuốc, dược chất XK, NK thuộc chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực (09/2024/TT-BYT-DM5)

Thuế cơ bản của mã HS 29072990

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 29072990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 29072990: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 29072990

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 29072990

Thuế nhập khẩu mã HS 29072990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 29072990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 29072990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 29072990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT); NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7); Hóa chất, SP sinh học, vi sinh vật cấm SD trong TACN (01/2024/TT-BNNPTNT M15); Thuốc, dược chất XK, NK thuộc chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực (09/2024/TT-BYT-DM5) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 29072990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 29072990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 29072990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 29072990 là kg/lít.

Các mã HS liên quan (nhóm 2907)

Xem toàn bộ mã HS Chương 29 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 29072990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.