29309090ĐVT: kg/lítNhóm 2930

Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ › Loại khác:

Mã HS 29309090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ là nhóm các hợp chất hóa học chứa liên kết carbon-lưu huỳnh, đóng vai trò quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng khoa học. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/lít.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg/lít

Mã HS 29309090 là gì?

Mã HS 29309090 bao gồm các hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ không được chi tiết ở các phân nhóm cụ thể khác trong nhóm 29.30. Các hợp chất này thường được sử dụng làm chất xúc tác, dung môi, chất trung gian tổng hợp trong ngành dược phẩm, hóa chất nông nghiệp, hoặc sản xuất polyme. Chúng thuộc Chương 29, chuyên về các hóa chất hữu cơ, phản ánh tầm quan trọng của cấu trúc carbon trong phân loại.

Để xác định chính xác mã HS cho các mặt hàng thuộc phân nhóm 'Loại khác' này, cần dựa vào thành phần hóa học chi tiết, cấu trúc phân tử, và các nhóm chức lưu huỳnh-hữu cơ hiện diện. Việc phân loại đòi hỏi phân tích kỹ lưỡng các đặc tính kỹ thuật và công dụng cụ thể của từng hợp chất, tránh nhầm lẫn với các hợp chất hữu cơ khác không chứa lưu huỳnh hoặc các hợp chất vô cơ của lưu huỳnh.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hóa chất Bảng 1 (1A-Các hóa chất độc 33/2024/NĐ-CP & 26/2026/NĐ-CP); Khai báo HC NK trước khi TQ qua CTT 1CQG (Đ6-NĐ26); HC cấm ĐTKD theo QĐ của Luật Đầu tư (Đ5.5 NĐ26); Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT); Hóa chất, SP sinh học, vi sinh vật cấm SD trong TACN (01/2024/TT-BNNPTNT M15); Thuốc bảo vệ thực vật cấm SD tại VN (01/2024/TT-BNNPTNT M23); NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7)

Thuế cơ bản của mã HS 29309090

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 29309090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 29309090: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 29309090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 29309090

Thuế nhập khẩu mã HS 29309090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 29309090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 29309090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 29309090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hóa chất Bảng 1 (1A-Các hóa chất độc 33/2024/NĐ-CP & 26/2026/NĐ-CP); Khai báo HC NK trước khi TQ qua CTT 1CQG (Đ6-NĐ26); HC cấm ĐTKD theo QĐ của Luật Đầu tư (Đ5.5 NĐ26); Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT); Hóa chất, SP sinh học, vi sinh vật cấm SD trong TACN (01/2024/TT-BNNPTNT M15); Thuốc bảo vệ thực vật cấm SD tại VN (01/2024/TT-BNNPTNT M23); NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 29309090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 29309090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 29309090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 29309090 là kg/lít.

Các mã HS liên quan (nhóm 2930)

Xem toàn bộ mã HS Chương 29 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 29309090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.