2931Nhóm 4 số
Mã HS 2931 – Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác
Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
24
Số phân nhóm (6 số)
17
Thuế NK ưu đãi
0%
Chương
29
Nhóm 2931 “Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác” (Chương 29 – Hóa chất) gồm 24 mã HS chi tiết (8 số) thuộc 17 phân nhóm. Chọn từng mã bên dưới để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết áp dụng khi khai hải quan.
Danh mục mã HS theo phân nhóm
293110Chì tetrametyl và chì tetraetyl:2 mã
293120Hợp chất tributyltin1 mã
293141Dimethyl methylphosphonate1 mã
293142Dimethyl propylphosphonate1 mã
293143Diethyl ethylphosphonate1 mã
293144Axit methylphosphonic1 mã
293145Muối của axit methylphosphonic và (aminoiminomethyl)urea (1: 1)1 mã
2931462,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6-trioxatriphosphinane 2,4,6- trioxide1 mã
293147(5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl) methyl methylphosphonate1 mã
2931483,9-Dimethyl-2,4,8,10-tetraoxa-3,9-diphosphaspiro[5.5] undecane 3,9-dioxide1 mã
293149Loại khác:3 mã
293151Methylphosphonic dichloride1 mã
293152Propylphosphonic dichloride1 mã
293153O-(3-chloropropyl) O-[4-nitro-3-(trifluoromethyl)phenyl] methylphosphonothionate1 mã
293154Trichlorfon (ISO)1 mã
293190Loại khác:4 mã
Điều hướng
Avenir Logistics
Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí
Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.