29349990ĐVT: kg/lítNhóm 2934

Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hợp chất dị vòng khác › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 29349990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các mặt hàng thuộc mã HS này là các hợp chất hữu cơ dị vòng, đóng vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và nghiên cứu khoa học. Chúng được ứng dụng rộng rãi nhờ cấu trúc hóa học đa dạng và tính chất đặc trưng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/lít.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/lít

Mã HS 29349990 là gì?

Mã HS 2934.99.90 bao gồm các hợp chất dị vòng hữu cơ không được chi tiết hóa ở các phân nhóm cụ thể hơn trong nhóm 2934. Các hợp chất dị vòng là những phân tử hữu cơ có cấu trúc vòng chứa ít nhất một nguyên tử khác carbon (như nitơ, oxy, lưu huỳnh) trong vòng, tạo nên những đặc tính hóa học và sinh học độc đáo. Chúng là nền tảng cho nhiều loại dược phẩm, hóa chất nông nghiệp và vật liệu tiên tiến, thuộc Chương 29 về hóa chất hữu cơ.

Để phân loại chính xác vào mã "loại khác" này, cần xác định rõ rằng hợp chất đó thực sự là một hợp chất dị vòng và không thuộc bất kỳ mã cụ thể nào khác trong nhóm 2934. Việc này đòi hỏi kiểm tra kỹ lưỡng thành phần hóa học, cấu trúc phân tử và các tính chất lý hóa đặc trưng. Các tài liệu như phiếu an toàn hóa chất (SDS), kết quả phân tích thành phần hoặc công thức cấu tạo là căn cứ quan trọng để đảm bảo việc phân loại đúng đắn, tránh nhầm lẫn với các hóa chất hữu cơ khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT); Hóa chất, SP sinh học, vi sinh vật cấm SD trong TACN (01/2024/TT-BNNPTNT M15); NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7)

Thuế cơ bản của mã HS 29349990

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 29349990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 29349990

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 29349990

Thuế nhập khẩu mã HS 29349990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 29349990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 29349990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 29349990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT); Hóa chất, SP sinh học, vi sinh vật cấm SD trong TACN (01/2024/TT-BNNPTNT M15); NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 29349990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 29349990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 29349990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 29349990 là kg/lít.

Các mã HS liên quan (nhóm 2934)

Xem toàn bộ mã HS Chương 29 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 29349990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.