32041210ĐVT: kgNhóm 3204

Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: › Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng:

Mã HS 32041210Thuốc nhuộm axit

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thuốc nhuộm axit là nhóm chất màu hữu cơ tổng hợp được sử dụng rộng rãi để tạo màu cho nhiều loại vật liệu, đặc biệt là các loại sợi protein như len, lụa, và nylon. Chúng hoạt động hiệu quả trong môi trường axit, tạo ra các màu sắc tươi sáng và bền vững. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 32041210 là gì?

Thuốc nhuộm axit thuộc nhóm chất màu hữu cơ tổng hợp, được đặc trưng bởi cấu trúc hóa học chứa các nhóm axit như sulfonic hoặc carboxylic, cho phép chúng liên kết với các nhóm bazơ trên vật liệu nhuộm. Chúng được ứng dụng chủ yếu trong ngành dệt may để nhuộm các loại sợi tự nhiên có nguồn gốc protein như len, lụa, cũng như các sợi tổng hợp như nylon, mang lại độ bền màu và sắc thái rực rỡ. Mã HS 32041210 này nằm trong nhóm 3204, chuyên về các chất màu hữu cơ tổng hợp, thuộc Chương 32 về các sản phẩm thuốc nhuộm và chất màu.

Để phân biệt chính xác thuốc nhuộm axit với các loại thuốc nhuộm khác, cần xem xét kỹ thành phần hóa học và cơ chế hoạt động của chúng. Các tài liệu kỹ thuật như phiếu an toàn hóa chất (MSDS) hoặc thông số kỹ thuật sản phẩm, mô tả rõ cấu trúc phân tử và điều kiện nhuộm (pH môi trường axit), là căn cứ quan trọng. Việc xác định đúng bản chất axit của thuốc nhuộm giúp phân loại chính xác, tránh nhầm lẫn với thuốc nhuộm bazơ, thuốc nhuộm trực tiếp hay thuốc nhuộm phản ứng, vốn có cơ chế và ứng dụng khác biệt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT); Hóa chất, SP sinh học, vi sinh vật cấm SD trong TACN (01/2024/TT-BNNPTNT M15)

Thuế cơ bản của mã HS 32041210

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 32041210 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 32041210: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 32041210

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 32041210

Thuế nhập khẩu mã HS 32041210 (Thuốc nhuộm axit) là bao nhiêu?
Mã HS 32041210 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 32041210 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Thuốc nhuộm axit (mã HS 32041210) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT); Hóa chất, SP sinh học, vi sinh vật cấm SD trong TACN (01/2024/TT-BNNPTNT M15) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 32041210 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 32041210 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 32041210 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 32041210 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 3204)

Xem toàn bộ mã HS Chương 32 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 32041210 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.