33030000ĐVT: kg/lít/chiếcNhóm 3303

Mã HS 33030000Nước hoa và nước thơm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Nước hoa và nước thơm là các chế phẩm dạng lỏng, được pha chế từ tinh dầu thơm, chất tạo mùi, chất định hương và dung môi, dùng để tạo mùi hương dễ chịu cho cơ thể hoặc quần áo. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc thể hiện phong cách cá nhân và sự tự tin. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 18, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/lít/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
18
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
27
Đơn vị tính
kg/lít/chiếc

Mã HS 33030000 là gì?

Mã HS 33030000 bao gồm tất cả các loại nước hoa và nước thơm, từ dạng đậm đặc (parfum) đến các loại có nồng độ thấp hơn như eau de parfum, eau de toilette và eau de cologne. Các sản phẩm này thường chứa hỗn hợp các hợp chất thơm được hòa tan trong cồn hoặc nước, mang lại mùi hương đặc trưng và bền lâu. Chúng thuộc nhóm 3303 trong Chương 33, chuyên về các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm và vệ sinh.

Để phân loại chính xác các sản phẩm này, cần đặc biệt lưu ý đến mục đích sử dụng chính của chúng. Cần phân biệt rõ ràng nước hoa và nước thơm với các chế phẩm có mùi thơm khác như chất khử mùi, chống mồ hôi (thường thuộc nhóm 3307) hoặc các loại tinh dầu nguyên chất (thuộc nhóm 3301). Tiêu chí quan trọng để xác định mã HS là thành phần hóa học, nồng độ các hợp chất thơm và công dụng chính được nhà sản xuất công bố, tập trung vào chức năng tạo hương thơm cho cơ thể.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Mỹ phẩm XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM14); Mỹ phẩm XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM14)

Thuế cơ bản của mã HS 33030000

Thuế NK thông thường
27
Thuế NK ưu đãi (MFN)
18
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 33030000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
18
EVFTA (VN – EU)
2,2
UKVFTA (VN – Anh)
2,2
VIFTA (VN – Israel)
7.2
RCEP
9
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 33030000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 33030000

Thuế nhập khẩu mã HS 33030000 (Nước hoa và nước thơm) là bao nhiêu?
Mã HS 33030000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 18, thuế suất thông thường 27 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 33030000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Nước hoa và nước thơm (mã HS 33030000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Mỹ phẩm XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM14); Mỹ phẩm XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM14) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 33030000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 33030000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 33030000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 33030000 là kg/lít/chiếc.

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 33030000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.