33042000ĐVT: kg/chiếcNhóm 3304

Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân

Mã HS 33042000Chế phẩm trang điểm mắt

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Chế phẩm trang điểm mắt là các sản phẩm được sử dụng để làm đẹp và tôn lên vẻ ngoài của đôi mắt. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc tạo điểm nhấn và hoàn thiện phong cách trang điểm cá nhân. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 22, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
22
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
33
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 33042000 là gì?

Các chế phẩm trang điểm mắt bao gồm nhiều loại sản phẩm như mascara, kẻ mắt (eyeliner), phấn mắt (eyeshadow) và các sản phẩm định hình lông mày. Mục đích chính của chúng là tạo màu sắc, định hình, làm dày hoặc kéo dài mi, và làm nổi bật đôi mắt. Nhóm mã 3304 bao gồm các loại mỹ phẩm và chế phẩm trang điểm, dưỡng da nói chung, trong đó chế phẩm trang điểm mắt là một phân nhóm cụ thể.

Việc phân loại chính xác các sản phẩm này đòi hỏi phải căn cứ vào thành phần cấu tạo, công dụng cụ thể và hướng dẫn sử dụng. Cần phân biệt rõ ràng các chế phẩm trang điểm mắt với các sản phẩm chăm sóc mắt có tính chất dược phẩm, vốn thuộc các nhóm mã khác. Xác định rõ chức năng làm đẹp hay điều trị sẽ là yếu tố then chốt trong quá trình phân loại hải quan.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Mỹ phẩm XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM14); Mỹ phẩm XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM14)

Thuế cơ bản của mã HS 33042000

Thuế NK thông thường
33
Thuế NK ưu đãi (MFN)
22
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 33042000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
22
EVFTA (VN – EU)
3,1
UKVFTA (VN – Anh)
3,1
VIFTA (VN – Israel)
8.8
RCEP
11
VN – Cuba
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 33042000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 33042000

Thuế nhập khẩu mã HS 33042000 (Chế phẩm trang điểm mắt) là bao nhiêu?
Mã HS 33042000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 22, thuế suất thông thường 33 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 33042000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chế phẩm trang điểm mắt (mã HS 33042000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Mỹ phẩm XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM14); Mỹ phẩm XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM14) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 33042000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 33042000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 33042000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 33042000 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3304)

Xem toàn bộ mã HS Chương 33 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 33042000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.