34059010ĐVT: kgNhóm 3405

Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe (coachwork), kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, nỉ, tấm không dệt, plastic xốp hoặc cao su xốp, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên), trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04 › Loại khác:

Mã HS 34059010Chất đánh bóng kim loại

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Chất đánh bóng kim loại là các chế phẩm chuyên dụng được thiết kế để làm sạch, khôi phục độ sáng bóng và bảo vệ bề mặt kim loại khỏi quá trình oxy hóa hay xỉn màu. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 34059010 là gì?

Các chất đánh bóng kim loại thường chứa các hạt mài mòn mịn, dung môi và các chất bảo vệ, giúp loại bỏ vết bẩn, gỉ sét nhẹ và tạo lớp phủ bóng. Chúng được sử dụng rộng rãi trong gia đình, công nghiệp và các ngành thủ công mỹ nghệ để duy trì vẻ đẹp cho các vật dụng bằng đồng, bạc, thép không gỉ hoặc nhôm. Mặt hàng này thuộc nhóm 3405, bao gồm các chế phẩm đánh bóng và kem dùng cho nhiều bề mặt khác nhau, nằm trong Chương 34 về xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa, chế phẩm bôi trơn, sáp nhân tạo, sáp đã điều chế, các chế phẩm làm sạch hoặc đánh bóng, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần là thạch cao hoặc gốc nhựa, dụng cụ vệ sinh.

Khi phân loại chất đánh bóng kim loại, điều quan trọng là phải xác định rõ thành phần hóa học cụ thể, đặc tính mài mòn và công dụng chính của sản phẩm. Điều này giúp phân biệt rõ ràng với các loại chất tẩy rửa thông thường không có chức năng đánh bóng hoặc các chế phẩm bảo vệ kim loại không chứa chất mài mòn. Các tài liệu kỹ thuật như bảng dữ liệu an toàn vật liệu (SDS) hoặc thông số kỹ thuật sản phẩm thường cung cấp thông tin chi tiết cần thiết cho quá trình phân loại chính xác.

Thuế cơ bản của mã HS 34059010

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 34059010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
16
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
20
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 34059010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 34059010

Thuế nhập khẩu mã HS 34059010 (Chất đánh bóng kim loại) là bao nhiêu?
Mã HS 34059010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 34059010 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 34059010 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 34059010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 34059010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 34059010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 34059010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 3405)

Xem toàn bộ mã HS Chương 34 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 34059010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.