38070000ĐVT: kgNhóm 3807

Mã HS 38070000Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axit nhựa cây hoặc các hắc ín thực vật

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Hắc ín gỗ, dầu hắc ín gỗ, creosote gỗ, naphtha gỗ, hắc ín thực vật và các chế phẩm tương tự là nhóm sản phẩm hóa chất đa dạng, chủ yếu có nguồn gốc từ quá trình chưng cất hoặc xử lý gỗ và thực vật. Chúng được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như bảo quản, chống thấm, y học hoặc làm chất kết dính. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 38070000 là gì?

Mã HS 38070000 bao gồm các sản phẩm như hắc ín gỗ, thu được từ quá trình chưng cất khô gỗ, thường có màu đen sẫm và mùi đặc trưng. Các dẫn xuất khác như dầu hắc ín gỗ, creosote gỗ và naphtha gỗ cũng thuộc nhóm này, được tạo ra thông qua quá trình tinh chế hoặc phân đoạn từ hắc ín gỗ thô. Ngoài ra, nhóm này còn bao gồm hắc ín thực vật, là phần cặn sệt còn lại sau khi chưng cất các loại dầu thực vật, cùng với hắc ín dùng trong quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axit nhựa cây hoặc hắc ín thực vật, thể hiện tính chất đa dạng của các sản phẩm có nguồn gốc tự nhiên trong Chương 38.

Để phân loại chính xác các mặt hàng thuộc mã này, cần dựa vào nguồn gốc nguyên liệu (gỗ, thực vật), phương pháp sản xuất (chưng cất, tinh chế) và thành phần hóa học cụ thể của sản phẩm. Việc xác định rõ ràng giữa các loại hắc ín, dầu và các chế phẩm liên quan là rất quan trọng, đặc biệt khi chúng có thể bị nhầm lẫn với các sản phẩm nhựa đường từ dầu mỏ (Chương 27) hoặc các dẫn xuất hóa học khác không có nguồn gốc từ gỗ/thực vật, đòi hỏi phân tích thành phần để đảm bảo tính phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7); NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7)

Thuế cơ bản của mã HS 38070000

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 38070000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 38070000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 38070000

Thuế nhập khẩu mã HS 38070000 (Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axit nhựa cây hoặc các hắc ín thực vật) là bao nhiêu?
Mã HS 38070000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 38070000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axit nhựa cây hoặc các hắc ín thực vật (mã HS 38070000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7); NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 38070000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 38070000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 38070000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 38070000 là kg.

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 38070000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.