38085220ĐVT: kgNhóm 3808

Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) › Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: › DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g:

Mã HS 38085220Thuốc trừ nấm và thuốc trừ côn trùng dạng bình xịt

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thuốc trừ nấm và thuốc trừ côn trùng dạng bình xịt là các chế phẩm hóa học được đóng gói dưới dạng phun sương, dùng để kiểm soát và tiêu diệt các loại nấm gây hại cũng như côn trùng trong nhiều môi trường khác nhau. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
5/8/10
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 38085220 là gì?

Các sản phẩm này là chế phẩm hóa học chứa hoạt chất DDT (clofenotane), được đóng gói dưới dạng bình xịt với khối lượng tịnh không quá 300 gram, dùng để kiểm soát và tiêu diệt hiệu quả các loại nấm gây hại và côn trùng. Chúng được thiết kế để sử dụng tiện lợi, phân tán đều hoạt chất dưới dạng phun sương, phù hợp cho các ứng dụng cần độ chính xác và phạm vi phủ hẹp. Mã HS 3808 bao gồm các loại thuốc bảo vệ thực vật và các sản phẩm tương tự, được đóng gói sẵn để bán lẻ hoặc dưới dạng chế phẩm chuyên dụng, thuộc nhóm các sản phẩm hóa chất đa dạng của Chương 38.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào thành phần hoạt chất chính là DDT, dạng bào chế (bình xịt) và quy cách đóng gói (khối lượng tịnh không quá 300g). Cần phân biệt rõ với các loại thuốc trừ nấm hoặc thuốc trừ côn trùng khác không chứa DDT hoặc không ở dạng bình xịt, cũng như các sản phẩm có khối lượng đóng gói vượt quá giới hạn quy định. Việc xác định hàm lượng DDT và các đặc tính kỹ thuật khác thông qua phiếu an toàn hóa chất (MSDS/SDS) hoặc kết quả phân tích thành phần là yếu tố then chốt.

Thuế cơ bản của mã HS 38085220

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT
MT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 38085220 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 38085220

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 38085220

Thuế nhập khẩu mã HS 38085220 (Thuốc trừ nấm và thuốc trừ côn trùng dạng bình xịt) là bao nhiêu?
Mã HS 38085220 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế BVMT MT.
Nhập khẩu mã HS 38085220 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 38085220 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 38085220 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 38085220 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 38085220 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 38085220 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 3808)

Xem toàn bộ mã HS Chương 38 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 38085220 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.