38246000ĐVT: kgNhóm 3824

Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Mã HS 38246000Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sorbitol, ngoại trừ dạng tinh khiết rắn thuộc phân nhóm 2905.44, là một hợp chất polyol thường được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Mặt hàng này đóng vai trò như một chất tạo ẩm, chất làm ngọt, chất ổn định hoặc chất độn trong các chế phẩm hóa học. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 38246000 là gì?

Mặt hàng sorbitol thuộc mã này bao gồm các dạng sorbitol không phải là D-glucitol (sorbitol) ở thể rắn tinh khiết đã được phân loại vào phân nhóm 2905.44. Thông thường, đây là các dung dịch sorbitol, hỗn hợp chứa sorbitol hoặc các chế phẩm công nghiệp có sorbitol làm thành phần chính, được sử dụng trong các ứng dụng đặc thù như sản xuất thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm hoặc hóa chất công nghiệp. Nhóm 3824 bao gồm các sản phẩm và chế phẩm hóa học chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, phản ánh tính đa dạng và ứng dụng rộng rãi của các hợp chất này trong ngành hóa chất.

Để phân loại chính xác sorbitol vào mã 38246000, cần đặc biệt lưu ý đến trạng thái vật lý, độ tinh khiết và thành phần của sản phẩm. Sự khác biệt chủ yếu nằm ở việc loại trừ sorbitol dạng rắn tinh khiết (phân nhóm 2905.44), do đó, các dạng dung dịch, hỗn hợp hoặc chế phẩm phức tạp hơn chứa sorbitol sẽ thuộc mã này. Việc xác định thành phần hóa học chi tiết, nồng độ, các chất phụ gia đi kèm và mục đích sử dụng cuối cùng thông qua Bảng dữ liệu an toàn hóa chất (SDS) hoặc chứng nhận phân tích là rất quan trọng để tránh nhầm lẫn với các mã HS khác liên quan đến sorbitol tinh khiết hoặc các polyol khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT)

Thuế cơ bản của mã HS 38246000

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 38246000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 38246000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 38246000

Thuế nhập khẩu mã HS 38246000 (Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44) là bao nhiêu?
Mã HS 38246000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 38246000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44 (mã HS 38246000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 38246000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 38246000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 38246000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 38246000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 3824)

Xem toàn bộ mã HS Chương 38 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 38246000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.