41079200ĐVT: kg/m/m2Nhóm 4107

Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 › Loại khác, kể cả nửa con:

Mã HS 41079200Da váng có mặt cật (da lộn)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Da váng có mặt cật, thường được gọi là da lộn, là một loại da đã qua xử lý, nổi bật với bề mặt mềm mại, mịn như nhung. Sản phẩm này thường được sử dụng rộng rãi trong ngành thời trang, nội thất và sản xuất phụ kiện cao cấp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 41079200 là gì?

Da váng có mặt cật, thường được biết đến với tên gọi da lộn, là phần da được tạo ra từ lớp da phía dưới (lớp váng) sau khi đã tách bỏ lớp da cật bên trên. Đặc trưng của loại da này là bề mặt được chà nhám kỹ lưỡng, tạo nên cảm giác mềm mại, mờ và có độ bám nhất định. Nó thuộc nhóm 4107, bao gồm các loại da thuộc đã được gia công thêm của động vật họ trâu bò hoặc ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, thể hiện sự đa dạng trong các sản phẩm da đã qua chế biến trong Chương 41.

Để xác định chính xác da váng có mặt cật, cần chú ý đến cấu trúc sợi da và phương pháp xử lý bề mặt, khác biệt với da cật nguyên bản hoặc da nubuck (da cật được chà nhám). Việc phân biệt dựa trên đặc tính vật lý của bề mặt da, độ dày và nguồn gốc từ lớp da váng là rất quan trọng. Các tiêu chí như độ mềm, khả năng thấm hút và đặc điểm của các sợi lông mịn trên bề mặt sẽ giúp phân loại đúng, tránh nhầm lẫn với các loại da có bề mặt tương tự nhưng được sản xuất từ các lớp da khác nhau.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT)

Thuế cơ bản của mã HS 41079200

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 41079200 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 41079200

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 41079200

Thuế nhập khẩu mã HS 41079200 (Da váng có mặt cật (da lộn)) là bao nhiêu?
Mã HS 41079200 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 41079200 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Da váng có mặt cật (da lộn) (mã HS 41079200) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 41079200 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 41079200 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 41079200 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 41079200 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 4107)

Xem toàn bộ mã HS Chương 41 – Da · Lông thú

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 41079200 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.