41142000ĐVT: kg/m/m2Nhóm 4114

Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại

Mã HS 41142000Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Da láng và da nhũ kim loại là những sản phẩm da đã qua xử lý bề mặt đặc biệt, mang lại vẻ ngoài bóng bẩy hoặc ánh kim độc đáo, được ưa chuộng trong nhiều ứng dụng thời trang và nội thất. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 41142000 là gì?

Mã HS 41142000 bao gồm các loại da đã được hoàn thiện với bề mặt đặc trưng như da láng, da láng bằng màng mỏng được tạo trước và da nhũ kim loại. Da láng nổi bật với lớp phủ bóng loáng, thường có độ phản chiếu cao, trong khi da nhũ kim loại được xử lý để mang lại hiệu ứng ánh kim loại. Những loại da này thường được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất giày dép, túi xách, phụ kiện thời trang và đồ nội thất cao cấp, nơi yêu cầu tính thẩm mỹ và độ bền bề mặt.

Khi phân loại mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến phương pháp xử lý bề mặt đã tạo ra hiệu ứng láng bóng hoặc ánh kim loại đặc trưng. Việc xác định chất liệu da thật và các lớp phủ hoàn thiện là yếu tố then chốt, giúp phân biệt chúng với các loại da thuộc thông thường hoặc vật liệu tổng hợp có bề ngoài tương tự. Các chứng từ kỹ thuật, mô tả quy trình sản xuất và thành phần cấu tạo sẽ là cơ sở quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT)

Thuế cơ bản của mã HS 41142000

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 41142000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 41142000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 41142000

Thuế nhập khẩu mã HS 41142000 (Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại) là bao nhiêu?
Mã HS 41142000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 41142000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại (mã HS 41142000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 41142000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 41142000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 41142000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 41142000 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 4114)

Xem toàn bộ mã HS Chương 41 – Da · Lông thú

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 41142000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.