46019310ĐVT: kg/chiếcNhóm 4601

Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt, ở dạng tấm, có hoặc không ở dạng thành phẩm (ví dụ, chiếu, thảm, mành) › Loại khác: › Từ song mây:

Mã HS 46019310Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm từ song mây là những vật liệu linh hoạt, được tạo ra thông qua kỹ thuật bện thủ công hoặc công nghiệp. Chúng có thể tồn tại ở dạng dây đơn hoặc đã được ghép thành các dải dài, phục vụ nhiều mục đích khác nhau. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 5/8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
5/8/10
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 46019310 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại dây được tết từ sợi song mây, một loại vật liệu tự nhiên nổi bật với độ bền chắc và dẻo dai. Các sản phẩm này thường được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất đồ nội thất, hàng thủ công mỹ nghệ, trang trí nội thất hoặc làm nguyên liệu cho các sản phẩm dệt bện khác. Chúng thuộc nhóm 4601 của Chương 46, phản ánh bản chất là các sản phẩm từ vật liệu tết bện, chưa ở dạng thành phẩm hoàn chỉnh.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ vật liệu chính là song mây và trạng thái của sản phẩm, dù là dây tết bện riêng lẻ hay đã được kết nối thành dải. Cần tránh nhầm lẫn với các sản phẩm hoàn chỉnh đã được làm từ dây tết bện này, hoặc các loại dây tết bện được làm từ vật liệu khác như tre, cói, hoặc sợi tổng hợp. Việc phân biệt dựa trên thành phần vật liệu và mức độ gia công là yếu tố then chốt để đảm bảo mã HS chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 46019310

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 46019310 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 46019310

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 46019310

Thuế nhập khẩu mã HS 46019310 (Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải) là bao nhiêu?
Mã HS 46019310 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 46019310 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải (mã HS 46019310) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 46019310 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 46019310 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 46019310 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 46019310 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4601)

Xem toàn bộ mã HS Chương 46 – Gỗ · Tre nứa

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 46019310 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.