51021900ĐVT: kgNhóm 5102

Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ › Lông động vật loại mịn:

Mã HS 51021900Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Lông động vật loại mịn, chưa qua công đoạn chải thô hoặc chải kỹ, là nguyên liệu thô quý giá trong ngành dệt may. Chúng được khai thác từ nhiều loài động vật khác nhau, mang lại đặc tính mềm mại và giữ nhiệt tốt cho các sản phẩm cuối cùng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 51021900 là gì?

Mã HS 51021900 áp dụng cho các loại lông động vật loại mịn, chưa trải qua công đoạn chải thô hoặc chải kỹ, không thuộc các phân loại cụ thể khác trong nhóm này. Đây là nguyên liệu thô quan trọng, được sử dụng để sản xuất sợi dệt cao cấp, mang lại sự mềm mại, nhẹ nhàng và khả năng giữ ấm vượt trội cho các sản phẩm như áo len, khăn choàng và vải dệt. Các loại lông này được thu hoạch từ nhiều loài động vật khác nhau, thuộc nhóm 5102 về lông động vật chưa chải thô hoặc chải kỹ, và nằm trong Chương 51 của Biểu thuế hài hòa, chuyên về lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc thô và các sản phẩm dệt từ chúng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ nguồn gốc động vật và tình trạng xử lý của sợi lông. Điều quan trọng là phải phân biệt lông động vật loại mịn với lông động vật loại thô (thuộc mã 5103) dựa trên đường kính sợi, đồng thời đảm bảo rằng lông chưa trải qua bất kỳ công đoạn chải thô hoặc chải kỹ nào để tránh nhầm lẫn với các mã HS khác. Các tiêu chí như đặc điểm hình thái sợi, độ dài và độ mịn của lông, cùng với các chứng từ chứng minh nguồn gốc và quá trình xử lý (nếu có), là cơ sở quan trọng để xác định mã HS phù hợp, đảm bảo tuân thủ quy định hải quan.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế cơ bản của mã HS 51021900

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 51021900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 51021900: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 51021900

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 51021900

Thuế nhập khẩu mã HS 51021900 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 51021900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 51021900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 51021900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 51021900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 51021900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 51021900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 51021900 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 5102)

Xem toàn bộ mã HS Chương 51 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 51021900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.