51061000ĐVT: kgNhóm 5106

Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ

Mã HS 51061000Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ, với hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên theo khối lượng, là nguyên liệu dệt may quan trọng được sử dụng rộng rãi trong sản xuất hàng dệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 51061000 là gì?

Mặt hàng này bao gồm sợi len lông cừu đã trải qua công đoạn chải thô, một bước xử lý chuẩn bị cho quá trình kéo sợi, và chưa được đóng gói thành các đơn vị nhỏ để bán lẻ. Đặc điểm nổi bật là hàm lượng lông cừu tự nhiên chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, đảm bảo chất lượng và đặc tính của len. Đây là nguyên liệu cơ bản trong ngành công nghiệp dệt, dùng để sản xuất nhiều loại vải, sản phẩm dệt kim và hàng may mặc. Sản phẩm này thuộc nhóm 5106, chuyên về sợi len lông cừu chải thô, nằm trong Chương 51 bao gồm lông cừu và các loại sợi từ lông động vật.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải xác định rõ ràng hàm lượng lông cừu thực tế, đảm bảo tỷ lệ từ 85% trở lên theo khối lượng, thường được kiểm tra thông qua phân tích thành phần. Cần chú ý phân biệt sợi chải thô với sợi chải kỹ (combed yarn) thuộc nhóm HS khác, cũng như tình trạng "chưa đóng gói để bán lẻ" để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm đã được đóng gói sẵn. Các tài liệu kỹ thuật như phiếu phân tích thành phần, thông số kỹ thuật sản phẩm hoặc mô tả quy trình sản xuất là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã số HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 51061000

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 51061000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 51061000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 51061000

Thuế nhập khẩu mã HS 51061000 (Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng) là bao nhiêu?
Mã HS 51061000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 51061000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng (mã HS 51061000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 51061000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 51061000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 51061000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 51061000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 5106)

Xem toàn bộ mã HS Chương 51 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 51061000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.