51071000ĐVT: kgNhóm 5107

Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ

Mã HS 51071000Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sợi len lông cừu chải kỹ là nguyên liệu dệt may quan trọng, được sản xuất từ lông cừu đã qua xử lý và chải kỹ, đặc trưng bởi hàm lượng lông cừu cao. Mặt hàng này thường được dùng trong sản xuất vải dệt, thảm hoặc các sản phẩm dệt kim cao cấp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 51071000 là gì?

Mã HS này mô tả sợi len lông cừu đã trải qua quá trình chải kỹ, giúp các sợi thẳng hàng và loại bỏ tạp chất, tạo ra sợi có độ bền và độ mịn cao. Đặc điểm nổi bật của mặt hàng này là hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, và sản phẩm chưa được đóng gói thành các đơn vị nhỏ để bán lẻ. Đây là một phần của nhóm 5107, chuyên về sợi len chải kỹ hoặc sợi lông động vật mịn chải kỹ, thuộc Chương 51 bao gồm len, lông động vật mịn hoặc thô, sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa và các loại vải dệt thoi từ chúng.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định chính xác tỷ lệ phần trăm lông cừu trong thành phần sợi, đảm bảo đạt ngưỡng 85% theo khối lượng trở lên. Đồng thời, cần kiểm tra tình trạng đóng gói để khẳng định sản phẩm chưa được đóng gói sẵn để bán lẻ, tránh nhầm lẫn với các loại sợi đã đóng gói cho người tiêu dùng cuối cùng. Các chứng từ kỹ thuật, phiếu phân tích thành phần hoặc kết quả kiểm nghiệm sẽ là căn cứ đáng tin cậy để xác định đặc tính này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 51071000

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 51071000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 51071000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 51071000

Thuế nhập khẩu mã HS 51071000 (Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng) là bao nhiêu?
Mã HS 51071000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 51071000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng (mã HS 51071000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 51071000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 51071000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 51071000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 51071000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 5107)

Xem toàn bộ mã HS Chương 51 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 51071000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.