51099000ĐVT: kgNhóm 5109

Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ

Mã HS 51099000Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 51099000 bao gồm các loại sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn khác, được đóng gói sẵn để bán trực tiếp cho người tiêu dùng. Các sản phẩm này thường dùng trong các hoạt động thủ công mỹ nghệ, đan móc hoặc may vá tại nhà. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 51099000 là gì?

Sản phẩm thuộc mã này là sợi được làm từ len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã qua xử lý và đóng gói theo quy cách phù hợp để bán lẻ. Chúng được sử dụng rộng rãi trong ngành dệt may thủ công, phục vụ nhu cầu sáng tạo các sản phẩm như khăn, áo len, mũ hoặc đồ trang trí. Mã 51099000 nằm trong nhóm 5109, bao gồm tất cả các loại sợi len lông cừu và lông động vật loại mịn đã đóng gói để bán lẻ, thuộc Chương 51 về len lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc thô; sợi và vải dệt thoi từ len lông cừu hoặc lông động vật.

Khi phân loại mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến thành phần sợi để xác định chính xác là len lông cừu hay lông động vật loại mịn, cũng như quy cách đóng gói có phải để bán lẻ hay không. Việc xác định loại sợi và mục đích đóng gói là yếu tố then chốt để phân biệt với các loại sợi chưa đóng gói để bán lẻ hoặc các loại sợi từ vật liệu khác. Các chứng từ như bảng phân tích thành phần hoặc thông số kỹ thuật sản phẩm sẽ là căn cứ quan trọng để đảm bảo phân loại chính xác vào mã này, tránh nhầm lẫn với các mã sợi khác trong Chương 51.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 51099000

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 51099000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 51099000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 51099000

Thuế nhập khẩu mã HS 51099000 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 51099000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 51099000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 51099000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 51099000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 51099000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 51099000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 51099000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 5109)

Xem toàn bộ mã HS Chương 51 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 51099000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.