51100000ĐVT: kgNhóm 5110

Mã HS 51100000Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi, bờm ngựa là nguyên liệu dệt cơ bản, được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp dệt may để sản xuất các sản phẩm có độ bền và đặc tính riêng biệt. Chúng có thể được đóng gói để bán lẻ hoặc ở dạng số lượng lớn cho sản xuất công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 51100000 là gì?

Sợi thuộc mã HS 51100000 bao gồm các loại sợi được sản xuất từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi, bờm ngựa, có thể đã hoặc chưa được đóng gói sẵn để bán lẻ. Các loại sợi này đặc trưng bởi độ bền và khả năng chịu mài mòn, thường được khai thác từ các nguồn động vật như dê, lạc đà, hoặc ngựa. Chúng là nguyên liệu quan trọng trong ngành dệt may, đặc biệt cho các sản phẩm yêu cầu độ cứng cáp và tính chất tự nhiên, nằm trong nhóm 5110 của Chương 51, chuyên về len, lông động vật loại mịn hoặc thô; sợi và vải dệt thoi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến nguồn gốc của sợi, phải là lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi, bờm ngựa, không phải các loại lông mịn đã qua xử lý phức tạp. Việc xác định thành phần vật liệu và đặc tính kỹ thuật của sợi là yếu tố then chốt, giúp phân biệt chúng với các loại sợi tổng hợp hoặc sợi từ lông động vật loại mịn hơn thuộc các nhóm HS khác. Tình trạng đóng gói (bán lẻ hay số lượng lớn) không ảnh hưởng đến bản chất phân loại của sợi.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 51100000

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 51100000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 51100000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 51100000

Thuế nhập khẩu mã HS 51100000 (Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ) là bao nhiêu?
Mã HS 51100000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 51100000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ (mã HS 51100000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 51100000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 51100000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 51100000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 51100000 là kg.

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 51100000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.