52081900ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5208

Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng:

Mã HS 52081900Vải dệt khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 52081900 áp dụng cho các loại vải dệt thoi từ bông, chưa tẩy trắng, có hàm lượng bông cao và định lượng nhẹ. Đây là nguyên liệu cơ bản trong ngành dệt may, dùng để sản xuất nhiều sản phẩm khác nhau. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 52081900 là gì?

Sản phẩm thuộc mã này là vải dệt thoi, được làm chủ yếu từ sợi bông với tỷ lệ bông chiếm từ 85% trở lên theo khối lượng. Đặc trưng của loại vải này là chưa trải qua quá trình tẩy trắng và có định lượng không quá 200 gam trên mét vuông, thường được sử dụng làm nền cho các công đoạn gia công tiếp theo hoặc sản xuất các mặt hàng cần độ bền và thoáng khí của bông. Mã này nằm trong nhóm 5208, bao gồm các loại vải dệt thoi từ bông có hàm lượng bông cao và định lượng nhẹ, thuộc Chương 52 về bông.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến hàm lượng bông thực tế và định lượng của vải, cũng như tình trạng chưa tẩy trắng. Việc xác định thành phần sợi và định lượng là yếu tố then chốt để phân biệt với các loại vải dệt thoi từ bông có hàm lượng bông thấp hơn, định lượng nặng hơn hoặc đã qua xử lý tẩy trắng, nhuộm màu. Các chứng từ kỹ thuật như phiếu phân tích thành phần hoặc thông số kỹ thuật của nhà sản xuất sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 52081900

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 52081900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
12
VJEPA (VN – Nhật Bản)
12
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
7
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
6
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 52081900

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 52081900

Thuế nhập khẩu mã HS 52081900 (Vải dệt khác) là bao nhiêu?
Mã HS 52081900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 52081900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Vải dệt khác (mã HS 52081900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 52081900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 52081900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 52081900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 52081900 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5208)

Xem toàn bộ mã HS Chương 52 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 52081900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.