52092900ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5209

Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã tẩy trắng:

Mã HS 52092900Vải dệt khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 52092900 dùng để phân loại các loại vải dệt thoi từ bông đã tẩy trắng, có hàm lượng bông từ 85% trở lên theo khối lượng và định lượng trên 200 g/m2, không thuộc các phân loại cụ thể hơn. Đây là những vật liệu dệt đa năng, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 52092900 là gì?

Vải dệt thoi từ bông thuộc mã 52092900 là loại vải đã qua quá trình tẩy trắng, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên theo khối lượng và định lượng trên 200 g/m2. Đặc điểm này mang lại cho vải độ bền cao, khả năng thấm hút tốt và cảm giác mềm mại, thường được ứng dụng trong sản xuất quần áo, đồ dùng gia đình và các sản phẩm công nghiệp. Mã này nằm trong nhóm 5209, chuyên về các loại vải bông dệt thoi có định lượng lớn, thuộc Chương 52 về bông.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ các yếu tố như thành phần sợi (đảm bảo tỷ lệ bông), định lượng vải và đặc biệt là trạng thái đã tẩy trắng. Việc xác định đây là "vải dệt khác" đòi hỏi phải loại trừ các loại vải dệt thoi từ bông đã tẩy trắng khác được quy định cụ thể hơn trong cùng phân nhóm, dựa trên cấu trúc dệt hoặc các đặc tính hoàn thiện bổ sung. Các tài liệu kỹ thuật như phiếu phân tích thành phần hoặc thông số kỹ thuật của nhà sản xuất là căn cứ quan trọng để tránh nhầm lẫn với các loại vải chưa tẩy trắng hoặc có thành phần sợi, định lượng khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 52092900

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 52092900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
7
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.4
RCEP
12
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 52092900

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 52092900

Thuế nhập khẩu mã HS 52092900 (Vải dệt khác) là bao nhiêu?
Mã HS 52092900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 52092900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Vải dệt khác (mã HS 52092900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 52092900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 52092900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 52092900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 52092900 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5209)

Xem toàn bộ mã HS Chương 52 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 52092900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.