52114300ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5211

Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau:

Mã HS 52114300Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là loại vải dệt thoi có kiểu dệt vân chéo đặc trưng, được sản xuất từ sợi bông pha với xơ sợi nhân tạo, mang lại độ bền và tính thẩm mỹ cao. Sản phẩm này thường được dùng trong các ứng dụng đòi hỏi sự chắc chắn và đa dạng màu sắc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 52114300 là gì?

Mặt hàng này là vải dệt thoi có thành phần bông chiếm dưới 85% khối lượng, được pha trộn chủ yếu hoặc duy nhất với xơ sợi nhân tạo, với định lượng trên 200 g/m2. Đặc trưng của loại vải này là được dệt từ các sợi có màu sắc khác nhau, tạo nên hiệu ứng thẩm mỹ độc đáo, cùng với kiểu dệt vân chéo 3 sợi, 4 sợi hoặc vân chéo dấu nhân. Vải vân chéo nổi tiếng với độ bền cao, khả năng chống mài mòn tốt và ít bị nhăn, thường được ứng dụng trong sản xuất quần áo bảo hộ, đồng phục hoặc các sản phẩm may mặc công nghiệp.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến tỷ lệ thành phần xơ sợi, đảm bảo hàm lượng bông dưới 85% và có pha xơ sợi nhân tạo. Đồng thời, định lượng vải phải trên 200 g/m2 và phải được dệt từ các sợi đã có màu khác nhau, không phải nhuộm sau khi dệt. Việc xác định kiểu dệt vân chéo 3 sợi, 4 sợi hoặc vân chéo dấu nhân cũng là yếu tố then chốt, giúp phân biệt với các loại vải dệt thoi khác như dệt trơn hay dệt satin.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 52114300

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 52114300 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 52114300

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 52114300

Thuế nhập khẩu mã HS 52114300 (Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân) là bao nhiêu?
Mã HS 52114300 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 52114300 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân (mã HS 52114300) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 52114300 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 52114300 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 52114300 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 52114300 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5211)

Xem toàn bộ mã HS Chương 52 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 52114300 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.