52121400ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5212

Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng không quá 200 g/m2:

Mã HS 52121400Từ các sợi có các màu khác nhau

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 52121400 áp dụng cho các loại vải dệt thoi được sản xuất từ sợi bông, nổi bật với việc sử dụng các sợi đã được nhuộm màu khác nhau để tạo nên bề mặt vải đa sắc. Chúng thường được dùng rộng rãi trong ngành may mặc và trang trí nội thất. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 52121400 là gì?

Mặt hàng này là vải dệt thoi làm từ bông, có đặc điểm là các sợi cấu thành đã được nhuộm màu riêng biệt trước khi dệt, tạo ra các hoa văn hoặc hiệu ứng màu sắc phong phú. Các loại vải này có định lượng không vượt quá 200 gram trên một mét vuông, thuộc nhóm 5212 bao gồm các loại vải dệt thoi khác từ bông trong Chương 52 về bông. Chúng được ứng dụng phổ biến để sản xuất quần áo, đồ dùng gia đình như khăn trải bàn, rèm cửa, và các sản phẩm dệt may khác.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng rằng các màu sắc trên vải được tạo ra từ các sợi có màu khác nhau, chứ không phải là vải dệt từ sợi đơn màu sau đó mới trải qua quá trình nhuộm hoặc in hoa văn. Việc kiểm tra thành phần vật liệu chính là bông và xác định định lượng vải không quá 200 g/m2 là các tiêu chí then chốt. Các tài liệu kỹ thuật như phiếu phân tích thành phần hoặc thông số kỹ thuật sản phẩm sẽ cung cấp căn cứ chính xác cho việc phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 52121400

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 52121400 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 52121400

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 52121400

Thuế nhập khẩu mã HS 52121400 (Từ các sợi có các màu khác nhau) là bao nhiêu?
Mã HS 52121400 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 52121400 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Từ các sợi có các màu khác nhau (mã HS 52121400) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 52121400 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 52121400 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 52121400 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 52121400 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5212)

Xem toàn bộ mã HS Chương 52 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 52121400 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.