53031000ĐVT: kgNhóm 5303

Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)

Mã HS 53031000Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đay và các loại xơ libe dệt khác, ở dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm, là các loại sợi tự nhiên được khai thác từ thân cây, đóng vai trò quan trọng trong ngành công nghiệp dệt may. Chúng được sử dụng rộng rãi để sản xuất các sản phẩm thô, bền chắc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 53031000 là gì?

Mặt hàng này bao gồm đay và các loại xơ libe dệt khác, chẳng hạn như kenaf hoặc roselle, khi chúng còn ở trạng thái nguyên liệu ban đầu hoặc đã trải qua quá trình ngâm (retting) để tách sợi. Quá trình ngâm giúp làm mềm các mô thực vật, tạo điều kiện thuận lợi cho việc chiết tách các sợi dệt. Các loại xơ này thuộc nhóm 5303, nằm trong Chương 53, chuyên về các loại xơ dệt thực vật khác, sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ nguồn gốc thực vật của xơ và trạng thái chế biến của chúng. Cần lưu ý phân biệt với các loại xơ libe khác như lanh, gai dầu hoặc gai ramie, vốn được phân loại vào các nhóm riêng biệt trong cùng Chương. Việc kiểm tra mức độ chế biến – liệu xơ còn nguyên liệu thô, đã ngâm hay đã qua các công đoạn chế biến sâu hơn như chải thô, kéo sợi – là yếu tố then chốt để đảm bảo áp mã đúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 53031000

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 53031000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.1
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 53031000

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 53031000

Thuế nhập khẩu mã HS 53031000 (Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm) là bao nhiêu?
Mã HS 53031000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 53031000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm (mã HS 53031000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 53031000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 53031000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 53031000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 53031000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 5303)

Xem toàn bộ mã HS Chương 53 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 53031000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.