53072000ĐVT: kgNhóm 5307

Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03

Mã HS 53072000Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sợi xe hoặc sợi cáp từ đay và các loại xơ libe dệt khác là sản phẩm dệt được tạo ra bằng cách xoắn nhiều sợi đơn lại với nhau, mang lại độ bền và cấu trúc đặc trưng. Chúng được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng đòi hỏi sự chắc chắn cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
5/8/10
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 53072000 là gì?

Sợi xe (folded yarn) hoặc sợi cáp (cabled yarn) thuộc nhóm 53.07 là những sản phẩm sợi được tạo thành từ việc xoắn hai hoặc nhiều sợi đơn lại với nhau, hoặc xoắn nhiều sợi xe lại với nhau. Nguyên liệu chính để sản xuất các loại sợi này là xơ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03, như xơ gai dầu hay xơ lanh. Các loại sợi này nổi bật với độ bền kéo cao và khả năng chống mài mòn tốt, thường được dùng trong sản xuất vải bạt, dây thừng, hoặc các vật liệu gia cố.

Để phân loại chính xác các loại sợi này, cần xem xét kỹ lưỡng cấu trúc xoắn và số lượng sợi đơn cấu thành. Điều quan trọng là phải phân biệt sợi xe/sợi cáp với sợi đơn chưa qua quá trình xe hoặc cáp, cũng như với các loại sợi tổng hợp hoặc nhân tạo có cấu trúc tương tự. Việc xác định loại xơ nguyên liệu (đay, gai dầu, lanh) thông qua phân tích thành phần hóa học hoặc đặc tính vật lý là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 53072000

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 53072000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 53072000

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 53072000

Thuế nhập khẩu mã HS 53072000 (Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp) là bao nhiêu?
Mã HS 53072000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 53072000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp (mã HS 53072000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 53072000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 53072000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 53072000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 53072000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 5307)

Xem toàn bộ mã HS Chương 53 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 53072000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.