53109000ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5310

Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03

Mã HS 53109000Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc các loại xơ libe khác thuộc nhóm 53.03 là những sản phẩm dệt được tạo ra từ nguồn nguyên liệu tự nhiên, thường được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực nhờ độ bền và tính thân thiện môi trường. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 53109000 là gì?

Các loại vải này được sản xuất bằng phương pháp dệt thoi, sử dụng sợi đay hoặc các loại xơ libe khác như sợi gai dầu, sợi lanh đã qua chế biến thuộc nhóm 53.03. Chúng nổi bật với kết cấu chắc chắn, khả năng thoáng khí và thường có màu sắc tự nhiên, phù hợp cho các mục đích như làm bao bì, vật liệu trang trí nội thất hoặc các sản phẩm thủ công. Đây là một phần của Chương 53, chuyên về các loại xơ dệt thực vật khác và vải dệt thoi từ chúng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này vào mã 'Loại khác' (53109000), cần xác định rõ ràng rằng sản phẩm không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn của 53.10, thường dựa trên trọng lượng trên một mét vuông hoặc cấu trúc dệt đặc thù. Cần lưu ý kiểm tra thành phần xơ dệt để đảm bảo chúng là sợi đay hoặc xơ libe khác thuộc nhóm 53.03, tránh nhầm lẫn với các loại vải dệt từ xơ thực vật khác không thuộc nhóm này. Các tài liệu kỹ thuật về thành phần và quy cách dệt là yếu tố then chốt để xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 53109000

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 53109000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 53109000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 53109000

Thuế nhập khẩu mã HS 53109000 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 53109000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 53109000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 53109000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 53109000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 53109000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 53109000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 53109000 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5310)

Xem toàn bộ mã HS Chương 53 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 53109000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.