54060000ĐVT: kgNhóm 5406

Mã HS 54060000Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này là sợi filament nhân tạo, không bao gồm chỉ khâu, được đóng gói sẵn để bán trực tiếp cho người tiêu dùng hoặc sử dụng trong các hoạt động thủ công, dệt may quy mô nhỏ. Chúng thường được sử dụng trong các sản phẩm dệt gia dụng, đồ trang trí hoặc các dự án may vá cá nhân. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 54060000 là gì?

Sản phẩm thuộc mã HS này bao gồm các loại sợi filament được sản xuất từ vật liệu nhân tạo, như polyester, nylon, rayon, acrylic, đã được chuẩn bị và đóng gói cụ thể để phục vụ mục đích bán lẻ. Chúng thường được cuộn thành các cuộn nhỏ, bó hoặc quả cầu, thuận tiện cho việc mua sắm và sử dụng trực tiếp bởi người tiêu dùng cho các hoạt động như đan, móc, thêu hoặc các dự án dệt may tại nhà. Nhóm 5406 này tập trung vào đặc điểm đóng gói để bán lẻ, phân biệt với các loại sợi filament chưa qua đóng gói hoặc dùng trong công nghiệp.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều kiện tiên quyết là sợi filament nhân tạo phải được đóng gói theo cách thức phù hợp để bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thường là với trọng lượng hoặc chiều dài nhất định trên mỗi đơn vị đóng gói. Cần lưu ý phân biệt rõ ràng với chỉ khâu filament nhân tạo, vốn được phân loại ở mã HS khác, cũng như các loại sợi filament dùng trong công nghiệp thường có quy cách đóng gói lớn hơn và không dành cho bán lẻ. Việc xác định bản chất sợi là filament (liên tục) và nguồn gốc nhân tạo của vật liệu là yếu tố quan trọng khác để đảm bảo phân loại đúng mã 5406.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 54060000

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 54060000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 54060000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 54060000

Thuế nhập khẩu mã HS 54060000 (Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ) là bao nhiêu?
Mã HS 54060000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 54060000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ (mã HS 54060000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 54060000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 54060000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 54060000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 54060000 là kg.

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 54060000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.