54083200ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5408

Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 › Vải dệt thoi khác:

Mã HS 54083200Đã nhuộm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vải dệt thoi từ sợi filament tái tạo đã nhuộm là loại vật liệu dệt được sản xuất từ các sợi nhân tạo có nguồn gốc từ cellulose hoặc protein, sau đó được xử lý màu sắc đồng nhất. Sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong ngành may mặc và trang trí nội thất nhờ tính thẩm mỹ và độ bền. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 54083200 là gì?

Mã HS 54083200 bao gồm các loại vải dệt thoi được làm từ sợi filament tái tạo, đặc biệt là những loại đã trải qua công đoạn nhuộm để có màu sắc cố định và đồng đều trên toàn bộ bề mặt. Các loại sợi filament tái tạo phổ biến bao gồm viscose rayon, modal, lyocell, cupro, mang lại cho vải độ mềm mại, khả năng thấm hút tốt và vẻ ngoài sang trọng. Nhóm 5408 thuộc Chương 54, tập trung vào các sản phẩm từ sợi filament nhân tạo, phản ánh đặc điểm cấu tạo và nguồn gốc của vật liệu dệt này.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ nguyên liệu sợi là filament tái tạo và tình trạng hoàn thiện là “đã nhuộm”, khác biệt với vải chưa tẩy trắng, đã tẩy trắng hoặc chỉ in hoa văn. Căn cứ vào quy trình sản xuất và đặc tính kỹ thuật của vải, cần đảm bảo màu sắc được thẩm thấu vào sợi chứ không chỉ là lớp phủ bề mặt. Điều này giúp tránh nhầm lẫn với các mã HS khác dành cho vải có các công đoạn hoàn thiện khác nhau, đảm bảo tính chính xác trong khai báo hải quan.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 54083200

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 54083200 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 54083200

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 54083200

Thuế nhập khẩu mã HS 54083200 (Đã nhuộm) là bao nhiêu?
Mã HS 54083200 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 54083200 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đã nhuộm (mã HS 54083200) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 54083200 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 54083200 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 54083200 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 54083200 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5408)

Xem toàn bộ mã HS Chương 54 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 54083200 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.