55103000ĐVT: kgNhóm 5510

Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ

Mã HS 55103000Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông là loại sợi tổng hợp được sản xuất từ xơ staple tái tạo, có thành phần bông chiếm ưu thế hoặc là thành phần pha duy nhất. Sản phẩm này được dùng rộng rãi trong ngành dệt may để tạo ra các loại vải chất lượng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 55103000 là gì?

Sợi thuộc mã HS 55103000 là loại sợi tổng hợp không dùng để khâu, được tạo ra từ xơ staple tái tạo và có đặc điểm nổi bật là được pha trộn chủ yếu hoặc duy nhất với bông. Đây là một nguyên liệu dệt quan trọng, được sử dụng để sản xuất nhiều loại vải dệt thoi và dệt kim, mang lại sự kết hợp giữa độ bền của xơ tái tạo và đặc tính tự nhiên của bông. Mặt hàng này nằm trong Chương 55 của Biểu thuế hài hòa, chuyên về xơ staple nhân tạo.

Việc xác định chính xác tỷ lệ các thành phần xơ trong sợi là yếu tố then chốt để phân loại mặt hàng này, đặc biệt khi so sánh với các loại sợi pha khác có tỷ lệ bông thấp hơn hoặc được pha với các loại xơ khác ngoài bông. Các tài liệu kỹ thuật như bảng phân tích thành phần (ví dụ: SDS hoặc báo cáo thử nghiệm) là căn cứ quan trọng để khẳng định thành phần pha trộn, đảm bảo rằng bông thực sự là thành phần chủ yếu hoặc duy nhất được pha vào xơ staple tái tạo. Điều này giúp tránh nhầm lẫn với các mã HS khác dành cho sợi pha có cấu trúc hoặc tỷ lệ pha trộn khác biệt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 55103000

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 55103000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 55103000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 55103000

Thuế nhập khẩu mã HS 55103000 (Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông) là bao nhiêu?
Mã HS 55103000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 55103000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông (mã HS 55103000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 55103000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 55103000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 55103000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 55103000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 5510)

Xem toàn bộ mã HS Chương 55 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 55103000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.