55122100ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5512

Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

Mã HS 55122100Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 55122100 bao gồm các loại vải dệt thoi được sản xuất từ xơ staple tổng hợp, chủ yếu là acrylic hoặc modacrylic, ở trạng thái chưa qua xử lý tẩy trắng hoặc đã được tẩy trắng sơ bộ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 55122100 là gì?

Các loại vải dệt thoi thuộc mã này được đặc trưng bởi thành phần chính là xơ staple acrylic hoặc modacrylic, chiếm từ 85% trở lên theo khối lượng. Những loại xơ này mang lại cho vải các đặc tính ưu việt như độ bền, khả năng giữ nhiệt tốt và chống co rút, thường được ứng dụng trong sản xuất trang phục, chăn mền hoặc vật liệu trang trí nội thất. Chúng thuộc nhóm 5512, tập trung vào vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp có hàm lượng cao, nằm trong Chương 55 về xơ staple tổng hợp hoặc nhân tạo.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ ràng trạng thái xử lý ban đầu của vải, tức là chưa qua tẩy trắng hoặc đã được tẩy trắng. Đồng thời, việc kiểm tra kỹ lưỡng thành phần xơ, đảm bảo tỷ lệ xơ staple acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên theo khối lượng, là yếu tố then chốt để phân biệt với các loại vải có thành phần xơ tổng hợp khác hoặc các cấp độ xử lý hoàn thiện hơn. Các tài liệu kỹ thuật như phiếu phân tích thành phần (composition analysis) là căn cứ quan trọng để xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 55122100

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 55122100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 55122100

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 55122100

Thuế nhập khẩu mã HS 55122100 (Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng) là bao nhiêu?
Mã HS 55122100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 55122100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng (mã HS 55122100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 55122100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 55122100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 55122100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 55122100 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5512)

Xem toàn bộ mã HS Chương 55 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 55122100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.