55131100ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5513

Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

Mã HS 55131100Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vải dệt thoi từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm, là loại vật liệu dệt được sử dụng rộng rãi trong ngành may mặc và sản xuất hàng gia dụng. Sản phẩm này thường được pha trộn với bông, mang lại sự kết hợp giữa độ bền của polyeste và cảm giác mềm mại của bông. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 55131100 là gì?

Vải dệt thoi từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm, nổi bật với cấu trúc dệt đơn giản nhưng bền chắc, được tạo thành từ sợi polyeste ngắn pha trộn với bông. Loại vải này thuộc nhóm 5513, bao gồm các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp có hàm lượng xơ tổng hợp dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, và có định lượng không quá 170 g/m2. Đặc tính này giúp vải có độ bền cao, ít nhăn và dễ bảo quản, đồng thời vẫn giữ được sự thoáng khí nhất định.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến kiểu dệt vân điểm, thành phần xơ staple polyeste chiếm ưu thế trong hỗn hợp pha với bông, cùng với định lượng vải không vượt quá 170 g/m2. Việc xác định rõ trạng thái "chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng" cũng là yếu tố quan trọng để phân biệt với các loại vải đã qua các công đoạn hoàn thiện khác như nhuộm hay in hoa. Do đó, các tài liệu kỹ thuật về thành phần sợi, cấu trúc dệt và trọng lượng là căn cứ thiết yếu.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 55131100

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 55131100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
12
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.4
RCEP
8
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 55131100

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 55131100

Thuế nhập khẩu mã HS 55131100 (Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm) là bao nhiêu?
Mã HS 55131100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 55131100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm (mã HS 55131100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 55131100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 55131100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 55131100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 55131100 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5513)

Xem toàn bộ mã HS Chương 55 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 55131100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.