55141900ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5514

Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

Mã HS 55141900Vải dệt thoi khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 55141900 bao gồm các loại vải dệt thoi được sản xuất từ xơ staple tổng hợp, pha với bông, có định lượng trên 170 g/m2. Đây là những loại vải đa dụng, thường được dùng trong may mặc và các ứng dụng công nghiệp khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 55141900 là gì?

Sản phẩm thuộc mã HS 55141900 là vải dệt thoi, đặc trưng bởi sự kết hợp giữa xơ staple tổng hợp và bông, trong đó hàm lượng xơ tổng hợp chiếm dưới 85% trọng lượng. Các loại vải này có định lượng tương đối cao, trên 170 g/m2, và có thể ở trạng thái chưa tẩy trắng hoặc đã được tẩy trắng. Chúng thường được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất quần áo bảo hộ lao động, đồng phục, hoặc các sản phẩm dệt gia dụng cần độ bền và khả năng thấm hút tốt. Mã này nằm trong nhóm 5514, thuộc Chương 55, chuyên về các loại xơ staple tổng hợp và nhân tạo.

Khi tiến hành phân loại mặt hàng này, các yếu tố về thành phần xơ, tỷ lệ pha trộn giữa xơ staple tổng hợp và bông, cùng với định lượng vải là đặc biệt quan trọng. Các loại vải có hàm lượng xơ staple tổng hợp từ 85% trở lên, hoặc pha với các loại xơ khác ngoài bông, sẽ được phân loại vào các mã HS khác tương ứng. Việc xác định trạng thái tẩy trắng hay chưa tẩy trắng cũng là yếu tố quan trọng, thường dựa trên các tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc kết quả kiểm nghiệm thành phần vật liệu.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 55141900

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 55141900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
12
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
8
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 55141900

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 55141900

Thuế nhập khẩu mã HS 55141900 (Vải dệt thoi khác) là bao nhiêu?
Mã HS 55141900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 55141900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Vải dệt thoi khác (mã HS 55141900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 55141900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 55141900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 55141900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 55141900 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5514)

Xem toàn bộ mã HS Chương 55 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 55141900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.