56031300ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5603

Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp › Bằng filament nhân tạo:

Mã HS 56031300Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm không dệt có định lượng từ trên 70 g/m2 đến 150 g/m2, được sản xuất từ filament nhân tạo, là vật liệu đa dụng trong nhiều ngành công nghiệp và đời sống. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 56031300 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm các sản phẩm không dệt, được tạo ra bằng cách liên kết các sợi filament nhân tạo thông qua các phương pháp cơ học, hóa học hoặc nhiệt, không qua quá trình dệt hoặc đan truyền thống. Đặc điểm chính là định lượng của vật liệu nằm trong khoảng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ bền và độ dày vừa phải. Chúng được phân loại trong Chương 56 của Hệ thống hài hòa, chuyên về mền xơ, nỉ và các sản phẩm không dệt, sợi xe đặc biệt; sợi xe se và các mặt hàng từ chúng.

Để đảm bảo phân loại chính xác cho sản phẩm này, việc xác định thành phần sợi là filament nhân tạo và định lượng theo mét vuông là hai yếu tố then chốt. Cần lưu ý phân biệt rõ ràng với các sản phẩm không dệt có định lượng nằm ngoài khoảng này, hoặc được làm từ các loại sợi khác, vì chúng sẽ thuộc các phân nhóm HS khác. Các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, bao gồm bảng thông số sản phẩm hoặc kết quả kiểm nghiệm định lượng, sẽ là cơ sở quan trọng để xác định mã số HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 56031300

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 56031300 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 56031300

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 56031300

Thuế nhập khẩu mã HS 56031300 (Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2) là bao nhiêu?
Mã HS 56031300 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 56031300 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 (mã HS 56031300) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 56031300 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 56031300 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 56031300 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 56031300 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5603)

Xem toàn bộ mã HS Chương 56 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 56031300 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.