56090000ĐVT: kg/mNhóm 5609

Mã HS 56090000Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm thuộc mã 56090000 là những mặt hàng được chế tạo từ sợi, dải tổng hợp hoặc nhân tạo đặc thù, hoặc từ các loại dây xe, chão bện, thừng và cáp. Chúng đóng vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực, từ ứng dụng công nghiệp đến đồ dùng hàng ngày. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m

Mã HS 56090000 là gì?

Mã HS 56090000 bao gồm các sản phẩm được chế tạo từ sợi đơn tổng hợp hoặc nhân tạo, dải hoặc các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, cũng như từ dây xe, chão bện, thừng hoặc cáp. Đây là những mặt hàng đã qua gia công từ các nguyên liệu cơ bản này, nhưng chưa được phân loại cụ thể ở các mã HS khác. Chúng thường có đặc tính bền chắc, chịu lực tốt, phù hợp cho nhiều ứng dụng từ vật liệu đóng gói, đồ dùng sinh hoạt đến các bộ phận trong công nghiệp. Nhóm 5609 nằm trong Chương 56, liên quan đến các loại sợi đặc biệt, dây xe, chão bện, thừng, cáp và các sản phẩm từ chúng.

Để phân loại chính xác các sản phẩm vào mã này, cần xác định rõ nguyên liệu cấu thành có phải là sợi, dải thuộc nhóm 54.04, 54.05, hay là dây xe, chão bện, thừng, cáp hay không. Đồng thời, điều quan trọng là phải đảm bảo rằng sản phẩm đó chưa được mô tả chi tiết hơn ở bất kỳ mã HS nào khác trong Biểu thuế. Việc kiểm tra thành phần vật liệu, cấu trúc sản phẩm và công dụng chính sẽ giúp tránh nhầm lẫn với các mặt hàng dệt may khác hoặc các sản phẩm từ vật liệu khác có công dụng tương tự.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 56090000

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 56090000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 56090000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 56090000

Thuế nhập khẩu mã HS 56090000 (Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác) là bao nhiêu?
Mã HS 56090000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 56090000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác (mã HS 56090000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 56090000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 56090000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 56090000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 56090000 là kg/m.

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 56090000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.