57023200ĐVT: m2/chiếcNhóm 5702

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự › Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiện:

Mã HS 57023200Từ các vật liệu dệt nhân tạo

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại thảm và hàng dệt trải sàn thuộc mã này là sản phẩm dệt thoi, không tạo búi hay phủ xơ vụn, được làm từ vật liệu dệt nhân tạo. Chúng được thiết kế với cấu tạo nổi vòng đặc trưng, mang lại độ bền và tính thẩm mỹ cho không gian sử dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 5/8/10 và đơn vị tính m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
5/8/10
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
m2/chiếc

Mã HS 57023200 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại thảm và hàng dệt trải sàn được sản xuất bằng phương pháp dệt thoi, đặc trưng bởi bề mặt có cấu tạo nổi vòng chưa hoàn thiện. Chúng được sử dụng rộng rãi trong trang trí nội thất, từ nhà ở đến các không gian thương mại, nhằm tăng tính thẩm mỹ và sự thoải mái. Sản phẩm thuộc nhóm 5702, chuyên về thảm dệt thoi, và nằm trong Chương 57 về thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến vật liệu cấu thành là các loại sợi dệt nhân tạo, cũng như phương pháp sản xuất dệt thoi và cấu trúc bề mặt nổi vòng. Cần phân biệt rõ với các loại thảm dệt kim, thảm tạo búi hoặc thảm làm từ vật liệu dệt tự nhiên. Việc xác định thành phần sợi và kỹ thuật dệt là yếu tố then chốt để đảm bảo mã HS được áp dụng đúng đắn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 57023200

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 57023200 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
12
VJEPA (VN – Nhật Bản)
12
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
12
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 57023200

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 57023200

Thuế nhập khẩu mã HS 57023200 (Từ các vật liệu dệt nhân tạo) là bao nhiêu?
Mã HS 57023200 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 57023200 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Từ các vật liệu dệt nhân tạo (mã HS 57023200) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 57023200 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 57023200 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 57023200 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 57023200 là m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 5702)

Xem toàn bộ mã HS Chương 57 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 57023200 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.