57042000ĐVT: m2/chiếcNhóm 5704

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện

Mã HS 57042000Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các tấm trải sàn dạng ghép, được thiết kế để tạo thành một bề mặt sàn hoàn chỉnh thông qua việc lắp ráp các mảnh rời. Chúng được làm từ phớt và có kích thước bề mặt cụ thể, phục vụ nhu cầu trang trí và bảo vệ sàn nhà. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 5/8/10 và đơn vị tính m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
5/8/10
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
m2/chiếc

Mã HS 57042000 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các tấm thảm hoặc vật liệu trải sàn dạng ghép, được sản xuất từ phớt và đặc trưng bởi việc không tạo búi hoặc phủ xơ vụn. Các tấm này có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 mét vuông nhưng không vượt quá 1 mét vuông, thường được dùng trong các không gian cần sự linh hoạt trong thiết kế và dễ dàng thay thế. Chúng thuộc nhóm 5704, chuyên về thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác làm từ phớt, nằm trong Chương 57 về thảm và các loại hàng dệt trải sàn.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải xác định rõ vật liệu cấu thành là phớt, đồng thời kiểm tra phương pháp sản xuất để đảm bảo không có công đoạn tạo búi hoặc phủ xơ vụn. Đặc biệt, tiêu chí về diện tích bề mặt của từng tấm là yếu tố then chốt, phải tuân thủ giới hạn trên 0,3 m² nhưng không quá 1 m² để phân biệt với các loại tấm có kích thước khác. Cần tránh nhầm lẫn với các sản phẩm thảm dệt kim hoặc thảm có cấu trúc búi, vốn thuộc các mã HS khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 57042000

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 57042000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 57042000

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 57042000

Thuế nhập khẩu mã HS 57042000 (Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2) là bao nhiêu?
Mã HS 57042000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 57042000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2 (mã HS 57042000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 57042000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 57042000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 57042000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 57042000 là m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 5704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 57 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 57042000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.